khuôn khổ

Học thuật
Thân thiện
khuôn khổ

Tấm kính vừa vặn với khuôn khổ của bức tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình dạng kích thước (nói khái quát): "Khuôn khổ" chỉ hình dáng độ lớn nhìn chung của một vật thể.
    • Phạm vi được giới hạn chặt chẽ: "Khuôn khổ" còn có nghĩagiới hạn, phạm vi được quy định hoặc chấp nhận cho một hoạt động, văn bản, hoặc hành vi nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn nhà này khuôn khổ rộng rãi. (Ngôi nhà này kích thước rộng rãi.)
    • Bài phát biểu phải nằm trong khuôn khổ thời gian cho phép. (Bài phát biểu phải nằm trong giới hạn thời gian cho phép.)
    • Mọi hoạt động đều phải tuân theo khuôn khổ của pháp luật. (Mọi hoạt động đều phải tuân theo phạm vi/quy định của pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong khuôn khổ của...": trong phạm vi, giới hạn được cho phép bởi một quy tắc, luật lệ, hoặc điều kiện nào đó.

    • Cuộc họp diễn ra trong khuôn khổ của dự án hợp tác. (Cuộc họp diễn ra trong phạm vi của dự án hợp tác.)
  • "Ngoài khuôn khổ": vượt ra ngoài giới hạn, phạm vi cho phép.

    • Hành động đó đã vượt ra ngoài khuôn khổ đạo đức. (Hành động đó đã vượt ra ngoài giới hạn đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuôn mẫu (danh từ): mẫu mực, chuẩn mực để noi theo.

    • Anh ấy một khuôn mẫu của sự chính trực. (Anh ấy một mẫu mực của sự chính trực.)
  • Khuôn phép (danh từ): phép tắc, quy củ.

    • Mọi việc phải được thực hiện trong khuôn phép. (Mọi việc phải được thực hiện theo đúng phép tắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Kích thước: độ lớn, cỡ của vật thể.
  • Phạm vi: giới hạn, lĩnh vực hoạt động.
  • Giới hạn: điểm, đường hay mức độ không được vượt quá.
Các cụm từ liên quan
  • Định ra khuôn khổ: thiết lập các giới hạn, quy định.

    • Ban tổ chức đã định ra khuôn khổ cho cuộc thi. (Ban tổ chức đã thiết lập các quy định cho cuộc thi.)
  • Khép vào khuôn khổ: buộc phải tuân theo các quy tắc, giới hạn.

    • Mỗi cá nhân cần tự khép mình vào khuôn khổ chung. (Mỗi cá nhân cần tự buộc mình vào các quy tắc chung.)
Thành ngữ liên quan
  • "Trong khuôn khổ cho phép": trong phạm vi được chấp nhận, không vượt quá quy định.
    • Bạn có thể sáng tạo, nhưng phải trong khuôn khổ cho phép. (Bạn có thể sáng tạo, nhưng phải trong phạm vi được chấp nhận.)
khuôn khổ

Tấm kính vừa vặn với khuôn khổ của bức tranh.

  1. d. 1 Hình dạng kích thước (nói khái quát). Tấm kính vừa vặn với khuôn khổ của bức tranh. 2 Phạm vi được giới hạn chặt chẽ. Khuôn khổ của một bài báo. Tự khép mình vào khuôn khổ của kỉ luật.